Trang chủ / DU HỌC CANADA / HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH CES – CÁCH CHUẨN BỊ VÀ LÀM HỒ SƠ

HƯỚNG DẪN CHƯƠNG TRÌNH CES – CÁCH CHUẨN BỊ VÀ LÀM HỒ SƠ

CES – Canada Express Study là cụm từ không quá xa lạ đối với học sinh, sinh viên và phụ huynh Việt nam.Ước mơ du học Canada đã trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết khi chính phủ Canada cùng với tổ chức Colleges and Institutes Canada đã thông qua chương trình thí điểm xét thị thực ưu tiên không cần chứng minh tài chính.Vì vậy chương trình CES chưa bao giờ hết HOT tại Việt nam.

Mới đây, Lãnh sự quán đã đưa ra thông tin mới nhất về chính sách Visa CES – chương trình du học Canada không chứng minh tài chính cho năm 2018.Danh sách các trường áp dụng chương trình được nâng lên đến 55 trường(thay vì 45 trường như trước đây), mang đến cho học sinh, sinh viên Việt nam  nhiều lựa chọn hơn trước.
du-hoc-idc-canada-ces
Hồ sơ CES không cần chứng minh tài chính nhưng vẩn phải đảm bảo giấy tờ đầy đủ như sau:

I. HỒ SƠ HỌC SINH CẦN NỘP CHO TƯ VẤN

1.Sổ hộ khẩu, 
2.Giấy tờ nhà đất sở hữu nhà đất (nếu có)
3.CMND cha me, CMND học sinh
4.Giấy khai sinh
5.Học bạ cấp 3 bằng tốt nghiệp cấp 3. Nếu đang học lớp 12 thì nộp bảng điểm học kì 1 lớp 12 
6.Bảng điểm và bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học gần nhất ( nếu có)
7.Bằng Ielts 5.0 trở lên, không có kỹ năng nào dưới 4.5 trong vòng 2 năm gần nhất.
8.Lý lịch tư pháp số 2 (từ 18 tuổi trở lên) – bản gốc (áp dụng cho hồ sơ thường và CES)
9.Pasport

II. THỦ TỤC NỘP HỒ SƠ CHO TRƯỜNG
  • Học bạ
  • Pasport
  • Phí nộp đơn
  • Application form

Canada-ces-1

III. THỦ TỤC HỌC SINH CHUYỂN TIỀN HỌC PHÍ VÀ MUA SCOTIABANK
  1. Chuyển tiền học phí: Cha mẹ chuyển được hoặc HS từ 18 tuổi trở lên
  2. Chuyền tiền cho Scotiabank: Nếu học sinh 18 tuổi trở lên thì học sinh tự đứng tên trên tài khoản của mình. 
  3. Nếu học sinh nhỏ hơn 18 tuổi: thì cha mẹ chuyển tiền cho học sinh. Nhưng phải đảm bảo trên sổ tiết kiệm có tên cha mẹ hoặc cha hoặc mẹ và Tên của học sinh (bắt buộc phải chèn tên của học sinh vào)
Lưu ý:Khi đi chuyển tiền phải đảm báo chuyển đủ CAD$10,200 (200 là phí nộp đơn,nếu thiếu ngân hàng không sử lý): Khi đi chuyển tiền, khách hàng nhớ Mang theo Xác nhận yêu cầu chuyển tiền của Scotibank, trong yêu cầu xác nhận ghi rất rõ: 
  • Họ và tên học sinh
  • Passport:
  • D.O.B
  • Tên trường:
  • Mã số Scotiabank:

1

Và PH nhớ mang theo: Passport, CMND cha mẹ, Giấy khai sinh học sinh để chuyển tiền cho HS dưới 18 tuổi.
IV. THỦ TỤC SỬ LÝ CỦA NHÀ TRƯỜNG VÀ SCOTIABNK
NHÀ TRƯỜNG: sau khi nhận tiền , phát hành LOA, Receipt đã nhận đủ tiền học phí 1 năm.
SCOTIABNK: Sau khi nhận tiền, phát hành Investment Confirmation (giấy chứng nhận đầu tư)
V. NỘP HỒ SƠ CHO LÃNH SỰ CANADA
  • Giấy chứng nhận đầu tư CAD $10,000
  • Reciept đóng tiền học và bảo hiểm 
  • Thư chấp nhận học
  • Giấy khám sức khỏe
  • Lý lịch tư pháp số 2
  • Cùng các form và các giấy tờ đã nêu ở mục I.
  • Không cần Study plan
KẾT QUẢ:
  1. Sau 3-5 ngày: Có visa (với hồ sơ học tập GPA 8.0 trở lên, IELTS 6.0 trở lên)
  2. Sau 2-3 tuần: Có visa (với hồ sơ GPA 6.5 trở lên, IELTS 5.0)

CÁC TRƯỜNG LÀ THÀNH VIÊN THAM DỰ CHƯƠNG TRÌNH CANADA EXPRESS STUDY (CES) TẠI VIỆT NAM

STT TÊN TRƯỜNG ĐỊA ĐIỂM WEBSITE
Ontario (22 trường)
1 Algonquin College 1385 Woodroffe Ave, Ottawa, ON K2G 1V8, Canada http://www.algonquincollege.com/
2 Cambrian College 1400 Barry Downe Rd, Sudbury, ON P3A 3V8, Canada http://www.cambriancollege.ca/
3 Canadore College 100 College Dr, North Bay, ON P1B 8K9, Canada http://www.canadorecollege.ca/
4 Centennial College of Applied Arts & Technology 941 Progress Ave, Toronto, ON M1K 5E9, Canada https://www.centennialcollege.ca/
5 Conestoga College 299 Doon Valley Dr, Kitchener, ON N2G 4M4, Canada http://www.conestogac.on.ca/
6 Confederation College of Applied Arts & Technology 398, 1450 Nakina Dr, Thunder Bay, ON P7C 4W1, Canada http://www.confederationc.on.ca/
7 Durham College 2000 Simcoe St N, Oshawa, ON L1H 7K4, Canada http://www.durhamcollege.ca/
8 Fanshawe College 1001 Fanshawe College Blvd, London, ON N5Y 5R6, Canada https://www.fanshawec.ca/
9 Fleming College 1005 Elgin Street W, Cobourg, ON K9A 5J4, Canada http://flemingcollege.ca/
10 George Brown College 160 Kendal Ave, Toronto, ON M5R 1M3, Canada http://www.georgebrown.ca/
11 Georgian College 1 Georgian Dr, Barrie, ON L4M 3X9, Canada http://www.georgiancollege.ca/
12 Humber College Toronto (Ontario) http://www.humber.ca/
13 Lambton College of Applied Arts & Technology 1457 London Rd, Sarnia, ON N7S 6K4, Canada https://www.lambton.on.ca/
14 Loyalist College 376 Wallbridge-Loyalist, Belleville, ON K8N 5B9, Canada http://www.loyalistcollege.com/
15 Mohawk College 135 Fennell Ave W, Hamilton, ON L9C 1E9, Canada http://www.mohawkcollege.ca/
16 St. Clair College Ontario http://www.stclaircollege.ca/
17 Seneca College of Applied Arts & Technology 1750 Finch Ave E, Toronto, ON M2J 2X5, Canada http://www.senecacollege.ca/
18 Niagara College 300 Woodlawn Rd, Welland, ON L3C 7L3, Canada http://www.niagaracollege.ca/
19 Northern College 4715 Highway 101 East, South Porcupine, ON P0N 1H0, Ca-na-đa http://www.northernc.on.ca/
20 Sault College 443 Northern Ave E, Sault Ste. Marie, ON P6B 4J3, Ca-na-đa  www.saultcollege.ca/
21 Sheridan College 1430 Trafalgar Rd, Oakville, ON L6H 2L1, Ca-na-đa https://www.sheridancollege.ca/
22 St. Lawrence College 100 Portsmouth Ave, Kingston, ON K7L 5A6, Ca-na-đa  www.stlawrencecollege.ca/
British Columbia (18 trường)
1 British Columbia Institute of Technology (BCIT) 3700 Willingdon Ave, Burnaby, BC V5G 3H2, Canada http://www.bcit.ca/
2 Camosun College 4461 Interurban Rd, Victoria, BC V9E 2C1, Canada http://camosun.ca/
3 Capilano University 2055 Purcell Way, North Vancouver, BC V7J 3H5, Canada https://www.capilanou.ca/
4 College of New Caledonia 3330 22 Ave, Prince George, BC V2N 1P8, Canada http://www.cnc.bc.ca/
5 College of the Rockies 2700 College Way, Cranbrook, BC V1C 5L7, Canada http://www.cotr.bc.ca/
6 Emily Carr University 1399 Johnston St, Vancouver, BC V6H 3R9, Canada http://www.ecuad.ca/
7 Douglas College 700 Royal Ave, New Westminster, BC V3M 5Z5, Canada https://www.douglascollege.ca/
8 Kwantlen Polytechnic University 12666 72 Ave, Surrey, BC V3W 2M8, CANADA http://www.kpu.ca/
9 Langara College 100 W 49th Ave, Vancouver, BC V5Y 2Z6, Canada http://langara.ca/
10 North Island College 2300 Ryan Rd E, Courtenay, BC V9N 8N6, Canada https://www.nic.bc.ca/
11 Northwest Community College 5331 McConnell Ave, Terrace, BC V8G 4X2, Canada http://www.nwcc.bc.ca/
12 Okanagan College 1000 K. L. O. Rd, Kelowna, BC V1Y 4X8, Canada http://www.okanagan.bc.ca/
13 Selkirk College 301 Frank Beinder Way, Castlegar, BC V1N 4L3, Canada http://selkirk.ca/
14 University of Fraser Valley 33844 King Road, Abbotsford, BC V2S 7M7, Canada http://www.ufv.ca/
15 Vancouver Island University 900 Fifth St, Nanaimo, BC V9R 5S5, Canada https://www.viu.ca/
16 Northern Lights College Northern Lights College 11401 8th St, Dawson Creek, BC V1G 4G2, Ca-na-đa http://www.nlc.bc.ca/
17 Thompson River College 805 TRU Way, Kamloops, BC V2C 0C8,Ca-na-đa  www.tru.ca/
18 Vancouver Community College 1155 East Broadway Vancouver, B.C. V5T 4V5 http://www.vcc.ca/
Alberta (6 trường)
1 Lakeland College Lakeland College, 5707 College Drive Vermilion AB T9X 1K5 http://www.lakelandcollege.ca/
2 Bow Valley College 332 6 Ave SE, Calgary, AB T2G 4S6, Canada http://www.bowvalleycollege.ca/
3 Medicine Hat College 299 College Dr, Medicine Hat, AB T1A 3Y6, Canada https://www.mhc.ab.ca/
4 Northern Alberta Institute of Technology (NAIT) 11762 106 St NW, Edmonton, AB T5G 3H6, Canada http://www.nait.ca/
5 NorQuest College 11140 131 St NW, Edmonton, AB T5M 1C1, Canada https://www.norquest.ca/home.aspx
6 Southern Alberta Institute of Technology (SAIT) 1301 16 Ave NW, Calgary, AB T2M 0L4, Canada http://www.sait.ca/
    Manitoba (3 trường)
 1  Manitoba Institute of Trades & Technology  7 Fultz Boulevard, Winnipeg, Manitoba, Canada R3Y 1G4  http://mitt.ca/
2 Red River College of Applied Arts, Science & Technology 2055 Notre Dame Ave, Winnipeg, MB R3H 0J9, Canada http://www.rrc.ca/
3 Assiniboine College Brandon, MB, Canada http://www.marine.ie/Home/
New Brunswick (1 trường)
1 New Brunswick Community College 284 Smythe St, Fredericton, NB E3B 3C9, Canada http://www.nbcc.ca/
Saskatchewan (2 trường)
1 Saskatchewan Polytechnic 1130 Idylwyld Dr N, Saskatoon, SK S7K 3R5, Canada http://saskpolytech.ca/
2 Parkland College Box 776, 418 Main Street, Canora, SK S0A 0L0 http://www.parklandcollege.sk.ca/
Newfoundland (1 trường)
1 Marine Institute St. John’s, Newfoundland and Labrador  
Nova Scotia (1 trường)
1 Agricultural Campus of Dalhousie University 62 Cumming Dr, Truro, NS B2N 5E3, Ca-na-đa  https://www.dal.ca/about-dal/agricultural-campus.html
Quebec (1 trường)
1 Lasalle College 2000, Sainte-Catherine Street West,Montreal, Quebec H3H 2T2 http://www.lasallecollege.com/
Còn cập nhật,……..

HÃY NHANH TAY ĐĂNG KÝ ĐỂ ĐƯỢC TRẢI NGHIỆM CHƯƠNG TRÌNH

dangky-button-gif

Check Also

du-hoc-canada-2

TRƯỜNG NGOẠI NGỮ Canada (LANGUAGE SCHOOL)

Canada có hai ngôn ngữ chính thức, có nghĩa là học sinh quốc tế có …

Follow Us
Hotline : 0903 969 550 - 0938 960 550 - 0902 796 357 | idcvietnam@idcedu.vn